Kiểm tra địa chỉ email có tồn tại, không nên chày cối với khách hàng?

Nội dung bài viết

Video học lập trình mỗi ngày

Đa số nhiều trường hợp xảy ra giống nhau là đưa địa chỉ email thiếu hay thừa khiến người gửi mail send một cách mù quáng, và nội dung mail sẽ không bao giờ đến. Bạn có thể nghĩ đó là việc nhỏ, nhưng trong hệ thống sendMail nó là một vấn đề lớn.

Đúng là có vấn đề lớn khi bạn đang sử dụng dịch vụ gửi mail của các dịch vụ như send mail amazon, hay của sendgird thì bạn sẽ càng cận trọng hơn với việc gửi đúng địa chỉ Emai, vì nếu tỷ lệ bạn gửi tới một Email không tồn tại thì nguy cơ bạn sẽ bị block tài khoản của bạn, đương nhiên nếu bạn giàu có thì việc thêm tính năng verify Email nữa thì càng tuyệt. Và còn nhiều trường hợp nữa, ví dụ như tình huống công ty tôi.

Bên đối tác nói rằng khách hàng của họ không nhận được Email từ hệ thống, bên LOG của kỹ thuật thì Email này bị sai, và không tồn tại. Sau đó khách hàng lại phản hồi, chúng tôi gửi thủ công thì bện đó nhận được Email. Vậy chuyện gì xảy ra??? Có cách để kiểm tra Email đó có tồn tại hay không? Nhiều, và đây là cách nhanh nhất.

Check Email tồn tại hay không trên (macOS / Linux)

Đối với macOS và Linux, chúng tôi sẽ muốn sử dụng nslookup cụ thể như sau:

AnonyStick$ nslookup -q=MX evernote.com
Server:        8.8.8.8
Address:    8.8.8.8#53

Non-authoritative answer:
evernote.com    mail exchanger = 20 alt1.aspmx.l.google.com.
evernote.com    mail exchanger = 20 alt2.aspmx.l.google.com.
evernote.com    mail exchanger = 30 aspmx3.googlemail.com.
evernote.com    mail exchanger = 30 aspmx4.googlemail.com.
evernote.com    mail exchanger = 30 aspmx5.googlemail.com.
evernote.com    mail exchanger = 30 aspmx2.googlemail.com.
evernote.com    mail exchanger = 10 aspmx.l.google.com.

Authoritative answers can be found from:

Check Email tồn tại hay không trên Windows

Cá nhân tôi hiện không xài Windows nhưng bạn cũng có thể làm được điều tương tự với Resolve-DnsName

PS C:\Users\marcus.crane> Resolve-DnsName -Type MX evernote.com

Name                                     Type   TTL   Section    NameExchange                              Preference
----                                     ----   ---   -------    ------------                              ----------
evernote.com                             MX     43200 Answer     alt1.aspmx.l.google.com                   20
evernote.com                             MX     43200 Answer     alt2.aspmx.l.google.com                   20
evernote.com                             MX     43200 Answer     aspmx2.googlemail.com                     30
evernote.com                             MX     43200 Answer     aspmx3.googlemail.com                     30
evernote.com                             MX     43200 Answer     aspmx4.googlemail.com                     30
evernote.com                             MX     43200 Answer     aspmx5.googlemail.com                     30
evernote.com                             MX     43200 Answer     aspmx.l.google.com                        10

Đơn giản chỉ vậy thôi. Ghi lại cho anh em nào cần để report với Khách Hàng thôi, chứ không phải là đao to búa lớn gì.

Có thể bạn đã bị missing